Ngữ pháp căn bản

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Ngữ pháp căn bản

Bài gửi  flexr on Mon Mar 26, 2007 6:14 pm

+ Adjective order :
(Mấy cái này là trật từ của các loại tính từ đứng trước danh từ. Cái này hay ra thi lém đó.Trật từ từ trên xuống dưới :
Opinion An opinion adjective explains what you think about something (other people may not agree with you). Examples:
silly, beautiful, horrible, difficult
Size A size adjective, of course, tells you how big or small something is. Examples:
large, tiny, enormous, little
Age An age adjective tells you how young or old something or someone is. Examples:
ancient, new, young, old
Shape A shape adjective describes the shape of something. Examples:
square, round, flat, rectangular
Colour A colour adjective, of course, describes the colour of something. Examples:
blue, pink, reddish, grey
Origin An origin adjective describes where something comes from. Examples:
French, lunar, American, eastern, Greek
Material A material adjective describes what something is made from. Examples:
wooden, metal, cotton, paper
Purpose A purpose adjective describes what something is used for. These adjectives often end with "-ing". Examples:
sleeping (as in "sleeping bag"), roasting (as in "roasting tin")
avatar
flexr
Học sinh đã quen với lớp trường
Học sinh đã quen với lớp trường

Nam Tổng số bài gửi : 73
Nơi sinh : Neither Heaven nor Hell
Registration date : 26/03/2007

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết